• : 2 Thi Sách, Phường Sài Gòn (Phường Bến Nghé, Quận 1)
  • : 130, 260, 520, 1040, 2080 m2
  • : Tây Nam
Giá gốc là: 20 USD++/m2.Giá hiện tại là: 18 USD++/m2.
  • : 63A Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa (Phường 6, Quận 3)
  • : 60, 120, 240, 480, 960 m2
  • : Tây Bắc
18 USD++/m2
  • : 151 Trần Não, Phường An Khánh (Phường Bình An, Quận 2)
  • : 25, 50, 100, 200, 400 m2
  • : Chưa xác định
13 USD++/m2
  • : 205B Hoàng Hoa Thám, Phường Bình Lợi Trung (Phường 6, Quận Bình Thạnh)
  • : 28, 56, 112, 224, 448 m2
  • : Chưa xác định
9 USD++/m2
  • : 1 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa (Phường 2, Quận Tân Bình)
  • : 177.5, 355, 710, 1420, 2840 m2
  • : Chưa xác định
16 USD++/m2
  • : 91-A8 Phạm Văn Hai, Phường Tân Sơn Hòa (Phường 3, Quận Tân Bình)
  • : 20, 40, 80, 160, 320 m2
  • : Chưa xác định
14 USD++/m2
  • : 3 Phan Văn Đạt, Phường Sài Gòn (Phường Bến Nghé, Quận 1)
  • : 75, 150, 300, 600, 1200 m2
  • : Chưa xác định
Giá gốc là: 22 USD++/m2.Giá hiện tại là: 20 USD++/m2.
  • : 45 Bùi Văn Thêm, Phường Đức Nhuận (Phường 9, Quận Phú Nhuận)
  • : 250, 500, 1000, 2000, 4000 m2
  • : Chưa xác định
11 USD++/m2
  • : 312 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Đức Nhuận (Phường 5, Quận Phú Nhuận)
  • : 90, 163, 326, 652, 1304 m2
  • : Chưa xác định
11 USD++/m2
  • : 102 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ (Phường Tân Phú, Quận 7)
  • : 222.5, 445, 890, 1780, 3560 m2
  • : Chưa xác định
16 USD++/m2
  • : 195-197 Nguyễn Thị Nhung, Phường Hiệp Bình (Phường Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức)
  • : 176, 352, 704, 1408, 2816 m2
  • : Chưa xác định
12 USD++/m2
  • : 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Thành (Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1)
  • : 80, 100, 100, 250, 502, 1004 m2
  • : Tây
Giá gốc là: 25 USD++/m2.Giá hiện tại là: 23 USD++/m2.